lèo tèo

  1. tt. Quá ít so với số lượng đông đáng ra phải , gây cảm giác buồn tẻ, nghèo nàn: Thị xã miền núi lèo tèo vài hàng quán trên giá lèo tèo mấy cuốn sách Trời đã gần trưa trong chợ vẫn lèo tèo độ vài người (Ngô Tất Tố).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lèo tèo"

lèo tèo
Thị xã miền núi lèo tèo vài hàng quán.